thiếu quân

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, ngữ cảnh lịch sử):
    • Vua trẻ: "thiếu quân" dùng để chỉ một vị vua còn nhỏ tuổi, chưa trưởng thành, thườngtrong giai đoạn đầu của triều đại hoặc khi lên ngôi khi còn trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời nhà , nhiều vị thiếu quân lên ngôi khi còn rất nhỏ. (Trong lịch sử nhà , nhiều vua trẻ lên ngôi khi tuổi đời còn ít.)
    • Triều đình phải lập nhiếp chính để giúp thiếu quân điều hành đất nước. (Chính quyền phải cử người phụ tá để hỗ trợ vua trẻ quản lý quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiếu quân" trong văn bia, sử sách: thường xuất hiện trong các tài liệu cổ để miêu tả giai đoạn trị vì của các vị hoàng đế trẻ.

    • Sử sách chép về triều đại của vị thiếu quân này. (Các bộ sử ghi chép chi tiết về triều đại của vị vua trẻ ấy.)
  • "thiếu quân" đối lập với "thành niên quân": vua trẻ chưa đủ tuổi tự cai trị, cần sự giám hộ.

    • Khác với thiếu quân, thành niên quân toàn quyền quyết định. (Khác với vua trẻ, vua trưởng thành toàn quyền quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu chúa (danh từ): chúa trẻ, thường dùng trong bối cảnh chúa Trịnh hoặc chúa Nguyễn.

    • Thiếu chúa lên nối ngôi khi cha mất sớm. (Chúa trẻ kế vị khi cha qua đời sớm.)
  • Thiếu vương (danh từ): vương trẻ, tương tự thiếu quân nhưng dùng cho tước vương.

    • Thiếu vương được các quan phụ tá dạy dỗ. (Vương trẻ được các quan phụ tá dạy dỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vua nhỏ: vua còn trẻ, chưa trưởng thành.
  • Hoàng đế ấu thơ: vua còn nhỏ tuổi, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
  • Quân chủ trẻ: người đứng đầu đất nước khi còn trẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Thiếu quân lâm triều: vua trẻ lên ngôi bắt đầu cai trị.

    • Ngày thiếu quân lâm triều, trăm quan đều đến chầu. (Ngày vua trẻ lên ngôi, các quan đều đến chầu mừng.)
  • Phụ chính thiếu quân: quan nhiếp chính giúp vua trẻ.

    • Phụ chính thiếu quân người trọng trách lớn. (Quan nhiếp chính giúp vua trẻ người trọng trách lớn.)